Cổ phiếu Việt Nam: dữ liệu và công cụ phân tích
Giá theo từng phiên, báo cáo tài chính hơn 20 năm, chỉ báo kỹ thuật, chỉ số tài chính và công cụ kiểm thử chiến lược cho 1.525 mã trên HOSE, HNX và UPCoM.
Chỉ số thị trường
Phiên 23/10/2026Biến động trong phiên
Chỉ xét 217 mã đủ thanh khoản. Bảng tăng và giảm còn đòi giá trị khớp trong phiên từ 1 tỷ đồng, để loại trần và sàn ảo của mã ít giao dịch.
Tăng mạnh
| Mã | Giá (đ) | +/- % |
|---|---|---|
| STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc | 68.500 | +6,86% |
| ASP Công ty Cổ phần Tập đoàn Dầu khí An Pha | 17.100 | +6,54% |
| PET Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí | 56.700 | +6,18% |
| NVB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân | 14.500 | +5,84% |
| TOS Công ty Cổ phần Dịch vụ biển Tân Cảng | 97.000 | +5,43% |
Chạm trần, chạm sàn hôm nay
25 mã chạm trần (HOSE 7, HNX 4, UPCoM 14). 21 mã chạm sàn (HOSE 3, HNX 6, UPCoM 12).
Ngành trong phiên
Trung vị mức thay đổi giá của các mã đủ thanh khoản trong mỗi ngành, ngành có từ 3 mã.
| Ngành | Số mã | Trung vị | Tăng / giảm |
|---|---|---|---|
| Ngân hàng | 23 | +1,33% | 21 / 1 |
| Dịch vụ tài chính | 23 | +0,43% | 13 / 8 |
| Du lịch và Giải trí | 4 | +0,29% | 2 / 1 |
| Bán lẻ | 6 | +0,14% | 3 / 2 |
| Bất động sản | 33 | 0,00% | 16 / 13 |
| Thực phẩm và đồ uống | 19 | 0,00% | 9 / 6 |
| Tài nguyên Cơ bản | 14 | 0,00% | 5 / 5 |
| Xây dựng và Vật liệu | 24 | 0,00% | 9 / 11 |
| Ô tô và phụ tùng | 5 | 0,00% | 1 / 2 |
| Hàng cá nhân & Gia dụng | 6 | -0,36% | 2 / 3 |
| Hóa chất | 16 | -0,47% | 4 / 10 |
| Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 21 | -0,52% | 6 / 14 |
| Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 8 | -0,53% | 2 / 5 |
| Dầu khí | 7 | -0,84% | 1 / 6 |
| Công nghệ Thông tin | 3 | -1,99% | 0 / 3 |
Lịch cổ tức 14 ngày tới
| Mã | Loại | Ngày chốt quyền | đ/cổ phiếu | Tỷ lệ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|---|
| VCP | Cổ tức tiền | 26/10/2026 | 900 | 9% | 06/11/2026 |
| TBR | Cổ tức tiền | 27/10/2026 | 350 | 3,50% | 27/11/2026 |
| DSH | Cổ tức cổ phiếu | 28/10/2026 | — | 12% | — |
| ANV | Cổ tức tiền | 29/10/2026 | 500 | 5% | 15/12/2026 |
| HJS | Cổ tức tiền | 29/10/2026 | 700 | 7% | 11/11/2026 |
| SJG | Cổ tức tiền | 29/10/2026 | 1.200 | 12% | 16/11/2026 |
| CLW | Cổ tức tiền | 30/10/2026 | 400 | 4% | 01/12/2026 |
| PMJ | Cổ phiếu thưởng | 30/10/2026 | — | 70% | — |
| UPC | Cổ tức tiền | 30/10/2026 | 1.500 | 15% | 27/11/2026 |
| SGN | Cổ tức tiền | 04/11/2026 | 2.500 | 25% | 26/11/2026 |
| PCC | Cổ tức tiền | 05/11/2026 | 1.500 | 15% | 27/11/2026 |
Công cụ
Xem toàn thị trường theo sàn và rổ VN30, VN100, lọc theo F-Score, khối lượng đột biến và thanh khoản.
Tự đặt luật mua bán rồi chạy trên dữ liệu lịch sử, có phí, thuế và thanh toán T+2.
Đặt nhiều mã cạnh nhau theo định giá, khả năng sinh lời, sức khỏe tài chính và tăng trưởng.
Báo cáo tài chính đầy đủ theo quý và năm, lịch sử giá, cổ tức, phân tích kỹ thuật và cơ bản.
Ví dụ: MWGKiến thức đầu tư
Xem tất cả bàiBacktest là chạy lại chiến lược đầu tư trên dữ liệu quá khứ. Vì sao kết quả backtest hay đẹp hơn thực tế, và bảy phép kiểm giữ cho nó trung thực.
Dòng tiền cổ phiếu: khối ngoại, tự doanh, nội bộ và cổ tứcNăm loại dòng tiền và sự kiện doanh nghiệp nhà đầu tư Việt Nam hay đọc: khối ngoại, tự doanh, giao dịch nội bộ, cổ phiếu quỹ, cổ tức. Ý nghĩa và cách đọc.
Hợp đồng tương lai VN30 là gì? Cách đọc giá và chênh lệchHợp đồng tương lai VN30 là cam kết mua bán chỉ số VN30 ở một giá định trước. Cách đọc mã VN30F1M, chênh lệch với chỉ số, hợp đồng mở, ký quỹ và ngày đáo hạn.
Khối ngoại mua ròng, bán ròng là gì và đọc thế nàoKhối ngoại là nhà đầu tư nước ngoài. Mua ròng, bán ròng tính thế nào, vì sao một phiên ít nói lên điều gì, và năm điều cần biết khi đọc số liệu này.
Phân tích cơ bản cổ phiếu: cách đánh giá và định giá doanh nghiệpHướng dẫn phân tích cơ bản cổ phiếu qua năm câu hỏi: sinh lời, giá, tăng trưởng, sức khỏe tài chính, và cách tự ước lượng giá trị doanh nghiệp.
Chỉ số P/E là gì và đọc thế nàoChỉ số giá trên lợi nhuận giải thích bằng số liệu thật, vì sao P/E lịch sử tính trên giá điều chỉnh bị sai, và nên chia cho lợi nhuận nào.